hoen ố

Học thuật
Thân thiện
hoen ố

Chiếc áo trắng của cậu bé bị hoen ố bởi vết mực xanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • vết bẩn loang ra, không còn sạch sẽ nguyên vẹn: Chỉ trạng thái của một bề mặt (thường vải, giấy, kim loại) bị dính các vết bẩn, vếtlan rộng, khó tẩy sạch, làm mất đi vẻ mới mẻ, sáng sủa ban đầu.
    • Bị tổn hại về danh dự, phẩm giá: (Nghĩa bóng) Chỉ sự bị vấy bẩn, làm cho không còn trong sạch, hoàn hảo như trước, thường dùng cho danh tiếng, thanh danh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (vết bẩn vật ):
    • Tấm vải trắng đã hoen ố dính nước mưa. (Tấm vải trắng đã những vếtloang dính nước mưa.)
    • Chiếc áo sơ mi kỹ, cổ áo hoen ố mồ hôi. (Chiếc áo sơ mi kỹ, cổ áo bịvàng loang lổ mồ hôi.)
  • Nghĩa bóng (danh dự, phẩm giá):
    • Thanh danh của ông ấy bị hoen ố vụ bối. (Danh tiếng của ông ấy bị tổn hại, vấy bẩn vụ bối.)
    • Lương tâm không thể hoen ố bởi những hành động gian dối. (Lương tâm không thể bị vẩn đục bởi những hành động gian dối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoen ố đi": trở nên bị hoen ố.
    • Theo thời gian, những bức tranh giấy có thể hoen ố đi ẩm mốc. (Theo thời gian, những bức tranh giấy có thể trở nên bịloang ẩm mốc.)
  • "làm hoen ố": gây ra sự hoen ố.
    • Hành động phản bội đó đã làm hoen ố cả một đời cống hiến. (Hành động phản bội đó đã làm vấy bẩn cả một đời cống hiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoen (tính từ): (thường đi kèm) chỉ vết ố, vết gỉ loang ra, dụ: , .
  • (tính từ): bị biến màu thành màu xấu, bẩn dính chất bẩn hoặc để lâu, dụ: , .
  • Vấy bẩn (động từ): làm dính chất bẩn lên; (nghĩa bóng) làm tổn hại đến danh dự.
  • Nhơ nhuốc (tính từ): (nghĩa bóng, mạnh hơn) rất ô nhục, bẩn thỉu về mặt đạo đức.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: bẩn thỉu, lem luốc, lấm lem, loang lổ, ố vàng.
  • Nghĩa bóng: vẩn đục, ô uế, nhơ bẩn, tổn hại.
Từ trái nghĩa
  • Nghĩa đen: sạch sẽ, tinh khiết, nguyên vẹn, sáng bóng.
  • Nghĩa bóng: trong sạch, thanh cao, trong sáng, vẹn toàn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hoen ố thanh danh: làm hỏng, làm bẩn danh tiếng.
    • Một quyết định sai lầm có thể hoen ố thanh danh cả sự nghiệp. (Một quyết định sai lầm có thể làm hỏng danh tiếng cả sự nghiệp.)
  • Không thể hoen ố: (nghĩa bóng) rất trong sạch, không có thể làm vấy bẩn.
    • Tấm lòng vị tha của ấy không thể hoen ố bởi sự đố kỵ. (Tấm lòng vị tha của ấy không có thể làm vấy bẩn bởi sự đố kỵ.)
hoen ố

Chiếc áo trắng của cậu bé bị hoen ố bởi vết mực xanh.

  1. vết bẩn loang ra.